Định nghĩa chính xác lãi suất ngân hàng là gì

Bài viết này sẽ chia sẻ lãi suất ngân hàng là gì, tổng hợp so sánh biểu bảng lãi suất của hơn 18 ngân hàng trong nước tại thời điểm hiện tại sacombank, BIDV, VPbank…cùng với nhiều kỳ hạn và các gói ưu đãi cho các khách hàng có nhu cầu kí gửi hoặc vay tiền.

Khái niệm lãi suất ngân hàng là gì?

Qua khảo sát, tùy theo nhu cầu của từng khách hàng hàng mà nhiều hàng ngân hàng chi các khoản lãi suất cơ bản nhất gồm các loại như sau:

  1. Lãi suất tiền gửi: Chính là lãi suất mà ngân hàng sẽ chi trả cho khách hàng hàng do gửi tiền tiết kiệm để nhận lãi suất hàng tháng hoặc năm.
  2. Lãi suất cho vay: Khách hàng sẽ phải trả lãi suất cho bên ngân hàng do NH cho vay tiền mặt để mua nhà, mua xe hay mục đích vay khác. Đồng thời, theo thời hạnvay tiền sẽ có mức lãi suất tương ứng mà hai bên đã giao dịch thỏa thuận trước đó.
  3. Lãi suất cơ bản: Các ngân hàng dùng lãi suất cơ bản làm cơ sở ẩn định lãi suất kinh doanh của mình.
  4. Lãi suất liên ngân hàng: là lãi suất các ngân hàng vay mượn lẫn nhau thông qua thị trường liên ngân hàng.
  5. Lãi suất chiết khấu: Khách hàng sẽ phải trả trước cho ngân hàng cho chiết khấu thương phiếu khi chưa đến thời hạn thanh toán.
  6. Lãi suất tái chiết khấu: Đây là quản vốn ngân hàng Trung ương nhà nước quy định trong ngân hàng thương mại để tái chiết khấu.
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không Kỳ Hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
acb 5,00 5,00 6,55 6,65 7,05 7,80 7,80 7,80
Agribank 0,20 4,30 4,80 5,30 5,40 6,80 6,80 6,80
Bắc Á 0,80 5,00 5,00 7,70 7,80 8,00 8,00 8,00 8,00
Bảo Việt 0,80 4,80 4,80 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,30 4,80 5,30 5,30 6,80 6,80 6,80 6,80
Đông Á 5,00 5,00 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank 5,00 5,00 6,80 6,90 7,10 7,50 7,60 7,60
MBBank 0,30 4,80 5,00 6,40 6,40 7,40 7,30 7,60 7,40
Nam Á Bank 0,50 4,90 5,00 6,80 7,00 7,99 7,70 8,60 7,90
NCB 0,50 5,00 5,00 7,90 7,96 7,98 8,10 8,20 8,30
OCB 0,50 4,80 5,00 7,20 7,30 7,40 7,50 7,70
OceanBank 0,50 5,00 5,00 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 0,80 5,00 5,00 7,10 7,10 7,50 7,70 7,55 7,55
SHB 0,50 5,00 5,00 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40
VIB 4,90 4,90 7,20 7,30 7,50 7,50 7,50
Vietcombank 0,10 4,30 4,80 5,30 5,30 6,80 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,30 4,80 5,30 5,30 6,80 6,70 6,80 6,80

Hiện tại nhiều ngân hàng hàng đang coi chương trình gửi tiết kiệm nhận ưu đãi lãi suất hàng tháng từ 1 tuần đến 4 tuần, từ 1 tháng đến 12 tháng với nhiều kỳ hạn, mức tiền cụ thể sẽ tương ứng với mức lãi suất phù hợp.

Định nghĩa chính xác lãi suất ngân hàng là gì

Với bất kỳ số tiền, nếu khách hàng có nhu cầu ký gửi tiền tại ngân hàng TPBank với kỳ hạn 6 tháng sẽ được nhận lãi suất ưu đãi lên đến 8,45% /năm. Đây là một con số khá cao so với hầu hết tất cả các ngân hàng hiện đang hoạt động cùng lĩnh vực.

Theo hppartner.com.vn